TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overstudy

giọng máy của trình duyệt

overstudy nghĩa là nghiên cứu quá nhiều.

Nghĩa của overstudy

Danh từ

  1. Sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức.

Nội động từ

  1. Nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức.

Dạng từ của overstudy

Ngôi thứ ba số ítoverstudies
Hiện tại phân từ (-ing)overstudying
Quá khứ phân từoverstudied
Quá khứoverstudied

Câu hỏi thường gặp

overstudy nghĩa là gì?

overstudy (danh từ, nội động từ) nghĩa là nghiên cứu quá nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.