overstudy
giọng máy của trình duyệt
overstudy nghĩa là nghiên cứu quá nhiều.
Nghĩa của overstudy
Danh từ
- Sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức.
Nội động từ
- Nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức.
Dạng từ của overstudy
| Ngôi thứ ba số ít | overstudies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overstudying |
| Quá khứ phân từ | overstudied |
| Quá khứ | overstudied |
Câu hỏi thường gặp
overstudy nghĩa là gì?
overstudy (danh từ, nội động từ) nghĩa là nghiên cứu quá nhiều.