overstuff
giọng máy của trình duyệt
overstuff nghĩa là nhét quá đầy, bọc thật dày.
Nghĩa của overstuff
Ngoại động từ
- Nhét quá đầy (va li...).
- Bọc thật dày (ghế...).
Dạng từ của overstuff
| Ngôi thứ ba số ít | overstuffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overstuffing |
| Quá khứ phân từ | overstuffed |
| Quá khứ | overstuffed |
Họ từ của overstuff
Câu hỏi thường gặp
overstuff nghĩa là gì?
overstuff (ngoại động từ) nghĩa là nhét quá đầy, bọc thật dày.