TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversupply

UK/əʊvəsəˈplʌɪ/ giọng máy của trình duyệt

oversupply nghĩa là cung cấp quá mức.

Nghĩa của oversupply

Danh từ

  1. Sự cung cấp quá mức.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp quá mức.

Dạng từ của oversupply

Ngôi thứ ba số ítoversupplies
Hiện tại phân từ (-ing)oversupplying
Quá khứ phân từoversupplied
Quá khứoversupplied
Số nhiềuoversupplies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversupply

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oversupply nghĩa là gì?

oversupply (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cung cấp quá mức.

oversupply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oversupply: giọng Anh (UK) /əʊvəsəˈplʌɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.