oversupply
UK/əʊvəsəˈplʌɪ/
giọng máy của trình duyệt
oversupply nghĩa là cung cấp quá mức.
Nghĩa của oversupply
Danh từ
- Sự cung cấp quá mức.
Ngoại động từ
- Cung cấp quá mức.
Dạng từ của oversupply
| Ngôi thứ ba số ít | oversupplies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oversupplying |
| Quá khứ phân từ | oversupplied |
| Quá khứ | oversupplied |
| Số nhiều | oversupplies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversupply
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oversupply nghĩa là gì?
oversupply (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cung cấp quá mức.
oversupply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oversupply: giọng Anh (UK) /əʊvəsəˈplʌɪ/.