oversynchronous
giọng máy của trình duyệt
oversynchronous nghĩa là siêu đồng bộ.
Nghĩa của oversynchronous
Tính từ
- Siêu đồng bộ.
Câu hỏi thường gặp
oversynchronous nghĩa là gì?
oversynchronous (tính từ) nghĩa là siêu đồng bộ.
oversynchronous nghĩa là siêu đồng bộ.
oversynchronous (tính từ) nghĩa là siêu đồng bộ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.