overt
UK/ə(ʊ)ˈvɜːt/
US/oʊˈvɚt/
giọng máy của trình duyệt
overt nghĩa là công khai, không úp mở.
Nghĩa của overt
Tính từ
- Công khai, không úp mở.
- market overtsự bày hàng công khai
Dạng từ của overt
| Số nhiều | overts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overt
Câu hỏi thường gặp
overt nghĩa là gì?
overt (tính từ) nghĩa là công khai, không úp mở.
overt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overt: giọng Anh (UK) /ə(ʊ)ˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /oʊˈvɚt/.