TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtly

US/oʊ.ˈvɜːt.li/ giọng máy của trình duyệt

overtly nghĩa là công khai, không úp mở.

Nghĩa của overtly

Phó từ

  1. Công khai, không úp mở.

Dạng từ của overtly

So sánh hơnmore overtly
So sánh nhấtmost overtly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overtly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overtly nghĩa là gì?

overtly (phó từ) nghĩa là công khai, không úp mở.

overtly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overtly: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈvɜːt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.