overtly
US/oʊ.ˈvɜːt.li/
giọng máy của trình duyệt
overtly nghĩa là công khai, không úp mở.
Nghĩa của overtly
Phó từ
- Công khai, không úp mở.
Dạng từ của overtly
| So sánh hơn | more overtly |
| So sánh nhất | most overtly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overtly
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overtly nghĩa là gì?
overtly (phó từ) nghĩa là công khai, không úp mở.
overtly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overtly: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈvɜːt.li/.