TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtire

giọng máy của trình duyệt

overtire nghĩa là Bắt làm việc quá mệt.

Nghĩa của overtire

Ngoại động từ

  1. Bắt làm việc quá mệt.

Dạng từ của overtire

Ngôi thứ ba số ítovertires
Hiện tại phân từ (-ing)overtiring
Quá khứ phân từovertired
Quá khứovertired

Câu hỏi thường gặp

overtire nghĩa là gì?

overtire (ngoại động từ) nghĩa là Bắt làm việc quá mệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.