overtire
giọng máy của trình duyệt
overtire nghĩa là Bắt làm việc quá mệt.
Nghĩa của overtire
Ngoại động từ
- Bắt làm việc quá mệt.
Dạng từ của overtire
| Ngôi thứ ba số ít | overtires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtiring |
| Quá khứ phân từ | overtired |
| Quá khứ | overtired |
Câu hỏi thường gặp
overtire nghĩa là gì?
overtire (ngoại động từ) nghĩa là Bắt làm việc quá mệt.