overuse
UK/ˌəʊvəˈjuːz/
US/ˌoʊvɚˈjuːz/
giọng máy của trình duyệt
overuse nghĩa là sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng, dùng quá nhiều, lạm dụng.
Nghĩa của overuse
Danh từ
- Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu.
Ngoại động từ
- Dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu.
Dạng từ của overuse
| Ngôi thứ ba số ít | overuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overusing |
| Quá khứ phân từ | overused |
| Quá khứ | overused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overuse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với overuse
- The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overuse nghĩa là gì?
overuse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng, dùng quá nhiều, lạm dụng.
overuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overuse: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈjuːz/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈjuːz/.