TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overule

giọng máy của trình duyệt

overule nghĩa là bỏ qua bên.

Nghĩa của overule

Động từ

  1. Bác bỏ (một quyết định) bởi một chức trách cao hơn.
  2. Bỏ qua bên, từ chối lời đề nghị (của một người).

Câu hỏi thường gặp

overule nghĩa là gì?

overule (động từ) nghĩa là bỏ qua bên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.