TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overvalue

US/ˌoʊ.vɜː.ˈvæl.ˌjuː/ giọng máy của trình duyệt

overvalue nghĩa là đánh giá quá cao.

Nghĩa của overvalue

Ngoại động từ

  1. Đánh giá quá cao.

Dạng từ của overvalue

Ngôi thứ ba số ítovervalues
Hiện tại phân từ (-ing)overvaluing
Quá khứ phân từovervalued
Quá khứovervalued
Số nhiềuovervalues

Câu hỏi thường gặp

overvalue nghĩa là gì?

overvalue (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá quá cao.

overvalue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overvalue: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈvæl.ˌjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.