overvalue
US/ˌoʊ.vɜː.ˈvæl.ˌjuː/
giọng máy của trình duyệt
overvalue nghĩa là đánh giá quá cao.
Nghĩa của overvalue
Ngoại động từ
- Đánh giá quá cao.
Dạng từ của overvalue
| Ngôi thứ ba số ít | overvalues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overvaluing |
| Quá khứ phân từ | overvalued |
| Quá khứ | overvalued |
| Số nhiều | overvalues |
Câu hỏi thường gặp
overvalue nghĩa là gì?
overvalue (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá quá cao.
overvalue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overvalue: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈvæl.ˌjuː/.