TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwatch

giọng máy của trình duyệt

overwatch nghĩa là canh giữ quá lâu, chú ý quá mức.

Nghĩa của overwatch

Ngoại động từ

  1. Canh giữ quá lâu, quá mệt.
  2. Chú ý quá mức.

Dạng từ của overwatch

Ngôi thứ ba số ítoverwatches
Hiện tại phân từ (-ing)overwatching
Quá khứ phân từoverwatched
Quá khứoverwatched

Câu hỏi thường gặp

overwatch nghĩa là gì?

overwatch (ngoại động từ) nghĩa là canh giữ quá lâu, chú ý quá mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.