overwatch
giọng máy của trình duyệt
overwatch nghĩa là canh giữ quá lâu, chú ý quá mức.
Nghĩa của overwatch
Ngoại động từ
- Canh giữ quá lâu, quá mệt.
- Chú ý quá mức.
Dạng từ của overwatch
| Ngôi thứ ba số ít | overwatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overwatching |
| Quá khứ phân từ | overwatched |
| Quá khứ | overwatched |
Câu hỏi thường gặp
overwatch nghĩa là gì?
overwatch (ngoại động từ) nghĩa là canh giữ quá lâu, chú ý quá mức.