overwear
UK/ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/
US/ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/
giọng máy của trình duyệt
overwear nghĩa là mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
Nghĩa của overwear
Ngoại động từ
- Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
Dạng từ của overwear
| Ngôi thứ ba số ít | overwears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overwearing |
| Quá khứ | overwore |
| Quá khứ phân từ | overworn |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwear
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overwear nghĩa là gì?
overwear (ngoại động từ) nghĩa là mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
overwear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overwear: giọng Anh (UK) /ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/.