TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwear

UK/ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/ US/ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/ giọng máy của trình duyệt

overwear nghĩa là mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.

Nghĩa của overwear

Ngoại động từ

  1. Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.

Dạng từ của overwear

Ngôi thứ ba số ítoverwears
Hiện tại phân từ (-ing)overwearing
Quá khứoverwore
Quá khứ phân từoverworn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overwear nghĩa là gì?

overwear (ngoại động từ) nghĩa là mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.

overwear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overwear: giọng Anh (UK) /ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vəɹˈwɛəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.