TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwetting

giọng máy của trình duyệt

overwetting nghĩa là sự làm quá ướt.

Nghĩa của overwetting

Danh từ

  1. Sự làm quá ướt.
  2. Sự thấm ướt quá mức.

Câu hỏi thường gặp

overwetting nghĩa là gì?

overwetting (danh từ) nghĩa là sự làm quá ướt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.