overwhelm
UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/
US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/
giọng máy của trình duyệt
overwhelm nghĩa là chôn vùi, tràn, áp đảo, lấn át.
Nghĩa của overwhelm
Ngoại động từ
- Chôn vùi, tràn, làm ngập.
- to be overwhelmed with inquiresbị hỏi dồn dập
- Áp đảo, lấn át.
Dạng từ của overwhelm
| Ngôi thứ ba số ít | overwhelms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overwhelming |
| Quá khứ phân từ | overwhelmed |
| Quá khứ | overwhelmed |
| Số nhiều | overwhelms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwhelm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overwhelm
Câu ví dụ với overwhelm
- The network went down because too many users overwhelmed the server at once. Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overwhelm nghĩa là gì?
overwhelm (ngoại động từ) nghĩa là chôn vùi, tràn, áp đảo, lấn át.
overwhelm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overwhelm: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/.