TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwhelm

UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/ US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/ giọng máy của trình duyệt

overwhelm nghĩa là chôn vùi, tràn, áp đảo, lấn át.

Nghĩa của overwhelm

Ngoại động từ

  1. Chôn vùi, tràn, làm ngập.
    • to be overwhelmed with inquiresbị hỏi dồn dập
  2. Áp đảo, lấn át.

Dạng từ của overwhelm

Ngôi thứ ba số ítoverwhelms
Hiện tại phân từ (-ing)overwhelming
Quá khứ phân từoverwhelmed
Quá khứoverwhelmed
Số nhiềuoverwhelms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwhelm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của overwhelm

Câu ví dụ với overwhelm

  • The network went down because too many users overwhelmed the server at once. Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overwhelm nghĩa là gì?

overwhelm (ngoại động từ) nghĩa là chôn vùi, tràn, áp đảo, lấn át.

overwhelm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overwhelm: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.