TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwrite

UK/əʊ.vəˈɹaɪt/ US/oʊ.vɚˈɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

overwrite nghĩa là ghi đè.

Nghĩa của overwrite

Động từ

  1. transitive, computing Ghi đè
    • I accidentally saved my unwanted changes and overwrote the version of the document I wanted to keep.Tôi vô tình lưu lại những thay đổi không mong muốn và đã ghi đè phiên bản tài liệu mà tôi muốn giữ lại

Dạng từ của overwrite

Ngôi thứ ba số ítoverwrites
Hiện tại phân từ (-ing)overwriting
Quá khứoverwrote
Quá khứ phân từoverwritten
Số nhiềuoverwrites

Câu hỏi thường gặp

overwrite nghĩa là gì?

overwrite (động từ) nghĩa là ghi đè.

overwrite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overwrite: giọng Anh (UK) /əʊ.vəˈɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚˈɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.