overwrought
UK/əʊ.vəˈɹɔːt/
giọng máy của trình duyệt
overwrought nghĩa là mệt rã rời, cuống cuồng, cuống quít.
Nghĩa của overwrought
Tính từ
- Phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều).
- Cuống cuồng, cuống quít.
- Gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ.
Dạng từ của overwrought
| So sánh hơn | more overwrought |
| So sánh nhất | most overwrought |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwrought
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overwrought nghĩa là gì?
overwrought (tính từ) nghĩa là mệt rã rời, cuống cuồng, cuống quít.
overwrought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overwrought: giọng Anh (UK) /əʊ.vəˈɹɔːt/.