TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwrought

UK/əʊ.vəˈɹɔːt/ giọng máy của trình duyệt

overwrought nghĩa là mệt rã rời, cuống cuồng, cuống quít.

Nghĩa của overwrought

Tính từ

  1. Phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều).
  2. Cuống cuồng, cuống quít.
  3. Gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ.

Dạng từ của overwrought

So sánh hơnmore overwrought
So sánh nhấtmost overwrought

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwrought

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overwrought nghĩa là gì?

overwrought (tính từ) nghĩa là mệt rã rời, cuống cuồng, cuống quít.

overwrought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overwrought: giọng Anh (UK) /əʊ.vəˈɹɔːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.