overwritten nghĩa là Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself).
Nghĩa của overwritten
Nội động từ
Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself).
Viết dài quá.
Viết đè lên, viết lên.
Câu hỏi thường gặp
overwritten nghĩa là gì?
overwritten (nội động từ) nghĩa là Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.