TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwrote

giọng máy của trình duyệt

overwrote nghĩa là Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself).

Nghĩa của overwrote

Nội động từ

  1. Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself).
  2. Viết dài quá.
  3. Viết đè lên, viết lên.

Câu hỏi thường gặp

overwrote nghĩa là gì?

overwrote (nội động từ) nghĩa là Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.