ovipositor
UK/əʊvɪˈpɒzɪtə/
US/oʊvɪˈpɑzɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
ovipositor nghĩa là cơ quan đẻ trứng.
Nghĩa của ovipositor
Danh từ
- Động vật học Cơ quan đẻ trứng (của sâu bọ).
Dạng từ của ovipositor
| Số nhiều | ovipositors |
Câu hỏi thường gặp
ovipositor nghĩa là gì?
ovipositor (danh từ) nghĩa là cơ quan đẻ trứng.
ovipositor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovipositor: giọng Anh (UK) /əʊvɪˈpɒzɪtə/, giọng Mỹ (US) /oʊvɪˈpɑzɪtɚ/.