TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

owe

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊ/ US/oʊ/ giọng máy của trình duyệt

owe nghĩa là nợ, hàm ơn, có được, nhờ ở.

Nghĩa của owe

Động từ

  1. Nợ, hàm ơn.
    • I owe you for your servicestôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
  2. Có được (cái gì...), nhờ ở (ai).
    • we owe to Newton the principle of gravitationchúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn

Dạng từ của owe

Ngôi thứ ba số ítowes
Hiện tại phân từ (-ing)owing
Quá khứowed
Quá khứ phân từowed

Câu ví dụ với owe

  • I owe ten dollars to her. Tôi nợ cô ấy mười Đô-la.
  • I really owe you an apology. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
  • Modern art doesn't owe anyone anything. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả.
  • I owe you an explanation. Tôi nợ bạn một lời giải thích.
  • You owe me a kiss. Bạn nợ tôi một nụ hôn.
  • What do you owe him? Bạn nợ anh ta cái gì?
  • I owe him $100. Tao nợ nó 100 đô la.
  • Owing to the storm, they arrived late. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

owe nghĩa là gì?

owe (động từ) nghĩa là nợ, hàm ơn, có được, nhờ ở.

owe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của owe: giọng Anh (UK) /əʊ/, giọng Mỹ (US) /oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.