ow
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊ/
US/aʊ/
giọng máy của trình duyệt
ow nghĩa là ối, đau.
Nghĩa của ow
Thán từ
- Ối, đau!
Dạng từ của ow
| Số nhiều | ows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ow nghĩa là gì?
ow (thán từ) nghĩa là ối, đau.
ow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ow: giọng Anh (UK) /aʊ/, giọng Mỹ (US) /aʊ/.