TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ow

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊ/ US/aʊ/ giọng máy của trình duyệt

ow nghĩa là ối, đau.

Nghĩa của ow

Thán từ

  1. Ối, đau!

Dạng từ của ow

Số nhiềuows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ow nghĩa là gì?

ow (thán từ) nghĩa là ối, đau.

ow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ow: giọng Anh (UK) /aʊ/, giọng Mỹ (US) /aʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.