TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

owlish

UK/ˈaʊlɪʃ/ US/ˈaʊlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

owlish nghĩa là giống cú, trông nghiêm nghị, trông quạu cọ.

Nghĩa của owlish

Tính từ

  1. Như cú, giống cú.
  2. Trông nghiêm nghị, trông quạu cọ.

Dạng từ của owlish

So sánh hơnmore owlish
So sánh nhấtmost owlish

Họ từ của owlish

Câu hỏi thường gặp

owlish nghĩa là gì?

owlish (tính từ) nghĩa là giống cú, trông nghiêm nghị, trông quạu cọ.

owlish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của owlish: giọng Anh (UK) /ˈaʊlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊlɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.