owlishly
US/ˈɑʊ.lɪʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
owlishly nghĩa là giống cú, nghiêm nghị, cáo gắt.
Nghĩa của owlishly
Phó từ
- Như cú, giống cú.
- Nghiêm nghị, cáo gắt.
Dạng từ của owlishly
| So sánh hơn | more owlishly |
| So sánh nhất | most owlishly |
Câu hỏi thường gặp
owlishly nghĩa là gì?
owlishly (phó từ) nghĩa là giống cú, nghiêm nghị, cáo gắt.
owlishly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của owlishly: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊ.lɪʃ.li/.