own up
giọng máy của trình duyệt
own up nghĩa là thú, thú nhận.
Nghĩa của own up
Cụm động từ
- (Thông tục) Thú, thú nhận.
Dạng từ của own up
| Ngôi thứ ba số ít | owns up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | owning up |
| Quá khứ phân từ | owned up |
| Quá khứ | owned up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với own up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
own up nghĩa là gì?
own up (cụm động từ) nghĩa là thú, thú nhận.