TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ox-eye

US/ˈɑːks.ˈɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

ox-eye nghĩa là mắt to, cửa sổ mắt bò.

Nghĩa của ox-eye

Danh từ

  1. Mắt to (mắt người to như mắt bò).
  2. Kiến trúc Cửa sổ mắt bò.
  3. Thực vật học Cúc bạch.

Câu hỏi thường gặp

ox-eye nghĩa là gì?

ox-eye (danh từ) nghĩa là mắt to, cửa sổ mắt bò.

ox-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ox-eye: giọng Mỹ (US) /ˈɑːks.ˈɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.