TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ox

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒks/ US/ɑks/ giọng máy của trình duyệt

ox nghĩa là con bò, con bò đực thiến, anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.

Nghĩa của ox

Danh từ

  1. Động vật học Con bò; con bò đực thiến.
  2. Anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.

Dạng từ của ox

Số nhiềuoxen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ox

Đồng nghĩa

Họ từ của ox

Cụm từ, thành ngữ với ox

  • to have the black ox tread on one's foot — Gặp điều bất hạnh; Già nua tuổi tác.

Câu hỏi thường gặp

ox nghĩa là gì?

ox (danh từ) nghĩa là con bò, con bò đực thiến, anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.

ox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ox: giọng Anh (UK) /ɒks/, giọng Mỹ (US) /ɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.