ox
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒks/
US/ɑks/
giọng máy của trình duyệt
ox nghĩa là con bò, con bò đực thiến, anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.
Nghĩa của ox
Danh từ
- Động vật học Con bò; con bò đực thiến.
- Anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.
Dạng từ của ox
| Số nhiều | oxen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ox
Đồng nghĩa
Họ từ của ox
Cụm từ, thành ngữ với ox
- to have the black ox tread on one's foot — Gặp điều bất hạnh; Già nua tuổi tác.
Câu hỏi thường gặp
ox nghĩa là gì?
ox (danh từ) nghĩa là con bò, con bò đực thiến, anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.
ox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ox: giọng Anh (UK) /ɒks/, giọng Mỹ (US) /ɑks/.