TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ox-eyed

US/ˈɑːks.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

ox-eyed nghĩa là có mắt to.

Nghĩa của ox-eyed

Tính từ

  1. Có mắt to, có mắt như mắt bò.

Dạng từ của ox-eyed

So sánh hơnmore ox-eyed
So sánh nhấtmost ox-eyed

Câu hỏi thường gặp

ox-eyed nghĩa là gì?

ox-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt to.

ox-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ox-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈɑːks.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.