ox-eyed
US/ˈɑːks.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
ox-eyed nghĩa là có mắt to.
Nghĩa của ox-eyed
Tính từ
- Có mắt to, có mắt như mắt bò.
Dạng từ của ox-eyed
| So sánh hơn | more ox-eyed |
| So sánh nhất | most ox-eyed |
Câu hỏi thường gặp
ox-eyed nghĩa là gì?
ox-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt to.
ox-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ox-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈɑːks.ˈɑ.ɪəd/.