TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ox-fly

US/ˈɑːks.ˈflɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

ox-fly nghĩa là ruồi trâu, con mòng.

Nghĩa của ox-fly

Danh từ

  1. Ruồi trâu; con mòng.

Câu hỏi thường gặp

ox-fly nghĩa là gì?

ox-fly (danh từ) nghĩa là ruồi trâu, con mòng.

ox-fly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ox-fly: giọng Mỹ (US) /ˈɑːks.ˈflɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.