TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ox-gall

US/ˈɑːks.ˈɡɔl/ giọng máy của trình duyệt

ox-gall nghĩa là mật bò.

Nghĩa của ox-gall

Danh từ

  1. Mật bò (để làm thuốc).

Câu hỏi thường gặp

ox-gall nghĩa là gì?

ox-gall (danh từ) nghĩa là mật bò.

ox-gall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ox-gall: giọng Mỹ (US) /ˈɑːks.ˈɡɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.