TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxy

US/ˈɑːk.si/ giọng máy của trình duyệt

oxy nghĩa là chứa đựng oxy.

Nghĩa của oxy

Tính từ

  1. Chứa đựng hay sử dụng oxy.
  2. Thường trong từ kép Chứa đựng oxy.

Dạng từ của oxy

So sánh hơnmore oxy
So sánh nhấtmost oxy

Câu hỏi thường gặp

oxy nghĩa là gì?

oxy (tính từ) nghĩa là chứa đựng oxy.

oxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxy: giọng Mỹ (US) /ˈɑːk.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.