oxy-acetylene (danh từ) nghĩa là Khí oxy-axêtylen.
oxy-acetylene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxy-acetylene: giọng Mỹ (US) /ˈɑːk.si.ə.ˈsɛ.tᵊl.ən/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.