oxygen
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒksɪd͡ʒən/
US/ˈɑksɪd͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
oxygen nghĩa là ôxy, dưỡng khí.
Nghĩa của oxygen
Danh từ
- Ôxy, dưỡng khí.
Dạng từ của oxygen
| Số nhiều | oxygens |
Họ từ của oxygen
Cụm từ, thành ngữ với oxygen
- oxygen mask — Mặt nạ oxy, mặt nạ dưỡng khí.
Câu hỏi thường gặp
oxygen nghĩa là gì?
oxygen (danh từ) nghĩa là ôxy, dưỡng khí.
oxygen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxygen: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈɑksɪd͡ʒən/.