oxybiotic
giọng máy của trình duyệt
oxybiotic nghĩa là ưa khí, ưa oxy.
Nghĩa của oxybiotic
Tính từ
- Ưa khí; ưa oxy.
Câu hỏi thường gặp
oxybiotic nghĩa là gì?
oxybiotic (tính từ) nghĩa là ưa khí, ưa oxy.
oxybiotic nghĩa là ưa khí, ưa oxy.
oxybiotic (tính từ) nghĩa là ưa khí, ưa oxy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.