TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxygenate

UK/ˈɒksɪdʒəneɪt/ US/ˈɒksɪdʒəneɪt/ giọng máy của trình duyệt

oxygenate nghĩa là oxy hoá.

Nghĩa của oxygenate

Ngoại động từ

  1. Hoá học Oxy hoá.

Dạng từ của oxygenate

Ngôi thứ ba số ítoxygenates
Hiện tại phân từ (-ing)oxygenating
Quá khứ phân từoxygenated
Quá khứoxygenated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oxygenate

Đồng nghĩa

Họ từ của oxygenate

Câu hỏi thường gặp

oxygenate nghĩa là gì?

oxygenate (ngoại động từ) nghĩa là oxy hoá.

oxygenate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxygenate: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪdʒəneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɒksɪdʒəneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.