TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxyphilic

US/ˌɑːk.sɪ.ˈfɪ.lɪk/ giọng máy của trình duyệt

oxyphilic nghĩa là Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học.

Nghĩa của oxyphilic

Tính từ

  1. Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học.

Câu hỏi thường gặp

oxyphilic nghĩa là gì?

oxyphilic (tính từ) nghĩa là Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học.

oxyphilic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxyphilic: giọng Mỹ (US) /ˌɑːk.sɪ.ˈfɪ.lɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.