TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacemaker

UK/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/ US/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

pacemaker nghĩa là người dẫn đầu.

Nghĩa của pacemaker

Danh từ

  1. Người dẫn đầu.
  2. Máy điều hoà nhịp tim.

Dạng từ của pacemaker

Số nhiềupacemakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacemaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pacemaker nghĩa là gì?

pacemaker (danh từ) nghĩa là người dẫn đầu.

pacemaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacemaker: giọng Anh (UK) /ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.