pacemaker
UK/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/
US/ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
pacemaker nghĩa là người dẫn đầu.
Nghĩa của pacemaker
Danh từ
- Người dẫn đầu.
- Máy điều hoà nhịp tim.
Dạng từ của pacemaker
| Số nhiều | pacemakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacemaker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pacemaker nghĩa là gì?
pacemaker (danh từ) nghĩa là người dẫn đầu.
pacemaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacemaker: giọng Anh (UK) /ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪsˌmeɪkə(ɹ)/.