TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacer

UK/ˈpeɪsə/ US/ˈpeɪsəɹ/ giọng máy của trình duyệt

pacer nghĩa là ngựa đi nước kiệu.

Nghĩa của pacer

Danh từ

  1. Như Pace-maker.
  2. Ngựa đi nước kiệu.

Dạng từ của pacer

Số nhiềupacers

Câu hỏi thường gặp

pacer nghĩa là gì?

pacer (danh từ) nghĩa là ngựa đi nước kiệu.

pacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacer: giọng Anh (UK) /ˈpeɪsə/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪsəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.