TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacemaking

giọng máy của trình duyệt

pacemaking nghĩa là Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.

Nghĩa của pacemaking

Danh từ

  1. Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.

Câu hỏi thường gặp

pacemaking nghĩa là gì?

pacemaking (danh từ) nghĩa là Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.