pachydermatous
US/ˌpæ.kɪ.ˈdɜː.mə.təs/
giọng máy của trình duyệt
pachydermatous nghĩa là loài da dày, có da dày.
Nghĩa của pachydermatous
Tính từ
- Động vật học (thuộc) loài da dày
- Có da dày.
- Nghĩa bóng Mặt dày mày dạn, không biết nhục.
Dạng từ của pachydermatous
| So sánh hơn | more pachydermatous |
| So sánh nhất | most pachydermatous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pachydermatous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pachydermatous nghĩa là gì?
pachydermatous (tính từ) nghĩa là loài da dày, có da dày.
pachydermatous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pachydermatous: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.kɪ.ˈdɜː.mə.təs/.