TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pachydermatous

US/ˌpæ.kɪ.ˈdɜː.mə.təs/ giọng máy của trình duyệt

pachydermatous nghĩa là loài da dày, có da dày.

Nghĩa của pachydermatous

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) loài da dày
  2. Có da dày.
  3. Nghĩa bóng Mặt dày mày dạn, không biết nhục.

Dạng từ của pachydermatous

So sánh hơnmore pachydermatous
So sánh nhấtmost pachydermatous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pachydermatous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pachydermatous nghĩa là gì?

pachydermatous (tính từ) nghĩa là loài da dày, có da dày.

pachydermatous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pachydermatous: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.kɪ.ˈdɜː.mə.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.