TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacificate

giọng máy của trình duyệt

pacificate nghĩa là hoà giải, điều hoà, an ủi, xoa dịu.

Nghĩa của pacificate

Ngoại động từ

  1. Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.
  2. An ủi; xoa dịu; làm dịu.
  3. Bình định; dẹp yên.

Dạng từ của pacificate

Ngôi thứ ba số ítpacificates
Hiện tại phân từ (-ing)pacificating
Quá khứ phân từpacificated
Quá khứpacificated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacificate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pacificate nghĩa là gì?

pacificate (ngoại động từ) nghĩa là hoà giải, điều hoà, an ủi, xoa dịu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.