pacificate
giọng máy của trình duyệt
pacificate nghĩa là hoà giải, điều hoà, an ủi, xoa dịu.
Nghĩa của pacificate
Ngoại động từ
- Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.
- An ủi; xoa dịu; làm dịu.
- Bình định; dẹp yên.
Dạng từ của pacificate
| Ngôi thứ ba số ít | pacificates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pacificating |
| Quá khứ phân từ | pacificated |
| Quá khứ | pacificated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacificate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pacificate nghĩa là gì?
pacificate (ngoại động từ) nghĩa là hoà giải, điều hoà, an ủi, xoa dịu.