TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacify

US/ˈpæsɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

pacify nghĩa là bình định, dẹp yên, làm yên, làm nguôi.

Nghĩa của pacify

Ngoại động từ

  1. Bình định; dẹp yên.
  2. Làm yên, làm nguôi (cơn giận...).

Dạng từ của pacify

Ngôi thứ ba số ítpacifies
Hiện tại phân từ (-ing)pacifying
Quá khứ phân từpacified
Quá khứpacified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pacify

Câu hỏi thường gặp

pacify nghĩa là gì?

pacify (ngoại động từ) nghĩa là bình định, dẹp yên, làm yên, làm nguôi.

pacify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacify: giọng Mỹ (US) /ˈpæsɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.