packet
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæk.ɪt/
US/ˈpæk.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
packet nghĩa là gói nhỏ, gói.
Nghĩa của packet
Danh từ
- Gói nhỏ.
- a packet of cigarettesgói thuốc lá
- Tàu chở thư ((cũng) packet boat).
- Từ lóng Món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...).
- Từ lóng Viên đạn.
- to catch (stop) a packetbị ăn đạn
Dạng từ của packet
| Số nhiều | packets |
| Ngôi thứ ba số ít | packets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | packeting |
| Quá khứ phân từ | packeted |
| Quá khứ | packeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với packet
Đồng nghĩa
Họ từ của packet
Câu hỏi thường gặp
packet nghĩa là gì?
packet (danh từ) nghĩa là gói nhỏ, gói.
packet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của packet: giọng Anh (UK) /ˈpæk.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæk.ɪt/.