TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

packet

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæk.ɪt/ US/ˈpæk.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

packet nghĩa là gói nhỏ, gói.

Nghĩa của packet

Danh từ

  1. Gói nhỏ.
    • a packet of cigarettesgói thuốc lá
  2. Tàu chở thư ((cũng) packet boat).
  3. Từ lóng Món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...).
  4. Từ lóng Viên đạn.
    • to catch (stop) a packetbị ăn đạn

Dạng từ của packet

Số nhiềupackets
Ngôi thứ ba số ítpackets
Hiện tại phân từ (-ing)packeting
Quá khứ phân từpacketed
Quá khứpacketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với packet

Đồng nghĩa

Họ từ của packet

Câu hỏi thường gặp

packet nghĩa là gì?

packet (danh từ) nghĩa là gói nhỏ, gói.

packet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của packet: giọng Anh (UK) /ˈpæk.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæk.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.