package
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæk.ɪd͡ʒ/
US/ˈpæk.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
package nghĩa là gói đồ, kiện hàng, sự đóng gói hàng, đóng gói.
Nghĩa của package
Danh từ
- Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.
- Sự đóng gói hàng.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình).
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) món.
- that girl is a pretty packagecô ả kia là một món xinh
Ngoại động từ
- Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị.
Dạng từ của package
| Số nhiều | packages |
| Ngôi thứ ba số ít | packages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | packaging |
| Quá khứ phân từ | packaged |
| Quá khứ | packaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với package
Đồng nghĩa
Họ từ của package
Câu ví dụ với package
- I went to the post office to send a package. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
package nghĩa là gì?
package (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gói đồ, kiện hàng, sự đóng gói hàng, đóng gói.
package phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của package: giọng Anh (UK) /ˈpæk.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpæk.ɪd͡ʒ/.