TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paddocking

UK/ˈpædəkɪŋ/ US/ˈpædəkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

paddocking nghĩa là Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.

Nghĩa của paddocking

Danh từ

  1. Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.

Câu hỏi thường gặp

paddocking nghĩa là gì?

paddocking (danh từ) nghĩa là Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.

paddocking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paddocking: giọng Anh (UK) /ˈpædəkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpædəkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.