TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paddock

UK/ˈpædək/ US/ˈpædək/ giọng máy của trình duyệt

paddock nghĩa là bãi cỏ, bãi tập hợp ngựa.

Nghĩa của paddock

Danh từ

  1. Bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa).
  2. Bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua).
  3. Úc Mảnh ruộng, mảnh đất.
  4. cổ, địa phương Cóc nhái.

Dạng từ của paddock

Số nhiềupaddocks
Ngôi thứ ba số ítpaddocks
Hiện tại phân từ (-ing)paddocking
Quá khứ phân từpaddocked
Quá khứpaddocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paddock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paddock nghĩa là gì?

paddock (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, bãi tập hợp ngựa.

paddock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paddock: giọng Anh (UK) /ˈpædək/, giọng Mỹ (US) /ˈpædək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.