paddock
UK/ˈpædək/
US/ˈpædək/
giọng máy của trình duyệt
paddock nghĩa là bãi cỏ, bãi tập hợp ngựa.
Nghĩa của paddock
Danh từ
- Bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa).
- Bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua).
- Úc Mảnh ruộng, mảnh đất.
- cổ, địa phương Cóc nhái.
Dạng từ của paddock
| Số nhiều | paddocks |
| Ngôi thứ ba số ít | paddocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paddocking |
| Quá khứ phân từ | paddocked |
| Quá khứ | paddocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paddock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paddock nghĩa là gì?
paddock (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, bãi tập hợp ngựa.
paddock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paddock: giọng Anh (UK) /ˈpædək/, giọng Mỹ (US) /ˈpædək/.