paddy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpædi/
US/ˈpædi/
giọng máy của trình duyệt
paddy nghĩa là thóc, lúa, ruộng lúa.
Nghĩa của paddy
Danh từ
- Thông tục Paddy người Ai-len.
- Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồng lúa, ruộng lúa.
- Dụng cụ để khoan.
- Thông tục Cơn giận.
Dạng từ của paddy
| Số nhiều | paddies |
| So sánh hơn | more paddy |
| So sánh nhất | most paddy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paddy
Đồng nghĩa
Họ từ của paddy
Câu hỏi thường gặp
paddy nghĩa là gì?
paddy (danh từ) nghĩa là thóc, lúa, ruộng lúa.
paddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paddy: giọng Anh (UK) /ˈpædi/, giọng Mỹ (US) /ˈpædi/.