TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paddy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpædi/ US/ˈpædi/ giọng máy của trình duyệt

paddy nghĩa là thóc, lúa, ruộng lúa.

Nghĩa của paddy

Danh từ

  1. Thông tục Paddy người Ai-len.
  2. Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồng lúa, ruộng lúa.
  4. Dụng cụ để khoan.
  5. Thông tục Cơn giận.

Dạng từ của paddy

Số nhiềupaddies
So sánh hơnmore paddy
So sánh nhấtmost paddy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paddy

Đồng nghĩa

Họ từ của paddy

Câu hỏi thường gặp

paddy nghĩa là gì?

paddy (danh từ) nghĩa là thóc, lúa, ruộng lúa.

paddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paddy: giọng Anh (UK) /ˈpædi/, giọng Mỹ (US) /ˈpædi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.