paddywhack
giọng máy của trình duyệt
paddywhack nghĩa là thóc, lúa.
Nghĩa của paddywhack
Danh từ
- Thông tục Paddy người Ai-len.
- Thóc, lúa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gạo.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồng lúa, ruộng lúa.
- Dụng cụ để khoan.
- Thông tục Cơn giận.
Dạng từ của paddywhack
| Số nhiều | paddywhacks |
| Ngôi thứ ba số ít | paddywhacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paddywhacking |
| Quá khứ phân từ | paddywhacked |
| Quá khứ | paddywhacked |
Câu hỏi thường gặp
paddywhack nghĩa là gì?
paddywhack (danh từ) nghĩa là thóc, lúa.