TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

page

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/peɪd͡ʒ/ US/peɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

page nghĩa là trang, trang sử, tiểu đồng, đánh số trang.

Nghĩa của page

Danh từ

  1. Trang (sách...); (nghĩa bóng) trang sử.
  2. Tiểu đồng.
  3. Em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát...).

Ngoại động từ

  1. Đánh số trang.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sai em nhỏ phục vụ gọi (ai).

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát).

Dạng từ của page

Số nhiềupages
Ngôi thứ ba số ítpages
Hiện tại phân từ (-ing)paging
Quá khứ phân từpaged
Quá khứpaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với page

Đồng nghĩa

Họ từ của page

Câu ví dụ với page

  • Look at the notes on page 10. Nhìn vào phần chú giải trang 10.
  • The notice was put on the front page. Thông báo đã được đưa lên trang nhất.
  • For further information, see page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
  • Please read from page 50 to page 100 in this book. Hãy đọc từ trang 50 đến trang 100 trong sách.
  • The answers are on page one hundred twenty-three. Đáp án nằm ở trang một trăm hai mươi ba.
  • The world is like a book, and those who don't travel read only one page. Thế gian tựa như một cuốn sách, những ai không đi đâu thì giống như chỉ đọc một trang.
  • He turned the pages of his notebook. Anh ấy đã lật các trang vở của mình.
  • I read twenty pages today. Hôm nay tôi đọc hai mươi trang.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

page nghĩa là gì?

page (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trang, trang sử, tiểu đồng, đánh số trang.

page phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của page: giọng Anh (UK) /peɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /peɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.