TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pageantry

UK/ˈpæd͡ʒəntɹi/ US/ˈpæd͡ʒəntɹi/ giọng máy của trình duyệt

pageantry nghĩa là cảnh lộng lẫy.

Nghĩa của pageantry

Danh từ

  1. Cảnh lộng lẫy.
  2. Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.

Dạng từ của pageantry

Số nhiềupageantries

Câu hỏi thường gặp

pageantry nghĩa là gì?

pageantry (danh từ) nghĩa là cảnh lộng lẫy.

pageantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pageantry: giọng Anh (UK) /ˈpæd͡ʒəntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæd͡ʒəntɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.