pageantry
UK/ˈpæd͡ʒəntɹi/
US/ˈpæd͡ʒəntɹi/
giọng máy của trình duyệt
pageantry nghĩa là cảnh lộng lẫy.
Nghĩa của pageantry
Danh từ
- Cảnh lộng lẫy.
- Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.
Dạng từ của pageantry
| Số nhiều | pageantries |
Câu hỏi thường gặp
pageantry nghĩa là gì?
pageantry (danh từ) nghĩa là cảnh lộng lẫy.
pageantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pageantry: giọng Anh (UK) /ˈpæd͡ʒəntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæd͡ʒəntɹi/.