TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pageant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæd͡ʒənt/ US/ˈpæd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

pageant nghĩa là đám rước lộng lẫy.

Nghĩa của pageant

Danh từ

  1. Đám rước lộng lẫy.
  2. Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.
  3. Nghĩa bóng Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.

Dạng từ của pageant

Số nhiềupageants
Ngôi thứ ba số ítpageants
Hiện tại phân từ (-ing)pageanting
Quá khứ phân từpageanted
Quá khứpageanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pageant

Đồng nghĩa

Họ từ của pageant

Câu hỏi thường gặp

pageant nghĩa là gì?

pageant (danh từ) nghĩa là đám rước lộng lẫy.

pageant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pageant: giọng Anh (UK) /ˈpæd͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæd͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.