pageant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæd͡ʒənt/
US/ˈpæd͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
pageant nghĩa là đám rước lộng lẫy.
Nghĩa của pageant
Danh từ
- Đám rước lộng lẫy.
- Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.
- Nghĩa bóng Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.
Dạng từ của pageant
| Số nhiều | pageants |
| Ngôi thứ ba số ít | pageants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pageanting |
| Quá khứ phân từ | pageanted |
| Quá khứ | pageanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pageant
Đồng nghĩa
Họ từ của pageant
Câu hỏi thường gặp
pageant nghĩa là gì?
pageant (danh từ) nghĩa là đám rước lộng lẫy.
pageant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pageant: giọng Anh (UK) /ˈpæd͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæd͡ʒənt/.